Dịch

长

長
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: trường
cháng

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. dài, lâutính từmeasuring a great distance from end to end, or lasting a large amount of time
  2. lớn lên, mọc, phát triểnđộng từto grow, develop, or sprout
  3. trưởng, người đứng đầu, thủ trưởngdanh từchief, head, or leader of an organization or group
  4. tăng, nâng cao, tăng thêmđộng từto increase or enhance in amount, degree, or experience

Chữ và bộ thủ (character, radical)

长
zhǎngtrường
Bộ: 長 · trường (dài, lớn)4 nét
long; length; excel in; leader

Cụm từ (phrase)

增长Tăng, gia tăng, tăng trưởng
班长Lớp trưởng
长处Sở trường, điểm mạnh
长大Lớn lên, trưởng thành
长期Lâu dài, dài hạn, trường kỳ
队长Đội trưởng
很长Rất dài
特长Sở trường đặc biệt

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Người lớn tuổi
  1. Người lớn tuổi, bậc trênelder

Ví dụ

  • ?Anh ấy có cao không?
  • 。Cách nói chuyện của cô ấy thì tệ.
  • 。Cây cầu này không dài lắm.

AI