短
HSK2
Hay gặpHán-Việt: đoản
duǎn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ngắntính từshort in length
- ngắn ngủi, vắn tắttính từbrief, lasting a short time
- thiếu, hụtđộng từto be short of, lack
- điểm yếu, khuyết điểmdanh từweak point, shortcoming
Chữ và bộ thủ (character, radical)
短
duǎnđoản
Bộ: 矢 · thỉ (mũi tên)12 nét
short; brief; deficient, lackingCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Khuyết điểm
- Khuyết điểm, lỗifault
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
- 。Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
- 。Tôi thích những bài thơ ngắn.