Dịch

fault

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Lỗi, trách nhiệmdanh từCulpability; the responsibility for a blameworthy event.
  2. Khuyết điểm, tật xấu, thói xấudanh từA failing of character; less severe than a vice.
  3. Lỗi giao bóng, cú giao bóng hỏngdanh từAn illegal serve.
  4. Chỉ trích, chê trách, bắt lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To criticize, blame or find fault with something or someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faultNguyên thể (infinitive)
  2. faultsSố nhiều (plural)
  3. faultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. faultingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fault (that)…lỗi do…It was his fault that we were late.Lỗi đến muộn là do anh ấy.
  • fault for doing sthlỗi tại việc làm gìIt's your own fault for being careless.Lỗi tại bạn đã bất cẩn.
  • fault for sthlỗi về việc gìHe would not admit fault for the collision.Anh ấy sẽ không thừa nhận lỗi về vụ va chạm.
  • at faultcó lỗiI think the owners are at fault for not warning us.Tôi thấy chủ nhà có lỗi vì không cảnh báo chúng tôi.
  • fault in sthkhuyết điểm ở cái gìa major fault in the designmột khuyết điểm lớn ở thiết kế
  • fault with sthlỗi ở cái gìa common fault with this type of machinemột lỗi thường gặp ở loại máy này

Cụm từ (phrase)

at faultcụm giới từCó lỗi
be someone's faultLà lỗi của ai
fault linedanh từĐường đứt gãy
find fault with someoneBắt lỗi ai
through no fault of someone's ownKhông phải do lỗi của ai
to a faulttrạng từĐến mức thái quá
find faultđộng từBắt bẻ
it's not my faultcụm từTôi không gây ra vấn đề

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 3
Đứt gãy địa chất
  1. Đứt gãy địa chất, đứt gãyA fracture in a rock formation causing a discontinuity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lỗi
Điểm yếu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifaulte
  2. từ tiếng Anglo-Normanfaute
  3. từ tiếng Pháp cổfaute

Ví dụ

  • , , , / , .Brutus thân mến, lỗi không phải ở các vì sao của chúng ta, / Mà ở chính chúng ta, rằng chúng ta là cấp dưới.
  • , she’s .Dù có nhiều khuyết điểm, về bản chất cô ấy vẫn là người tốt.
  • , Service-Line, , . . , .Sẽ tính là một lỗi nếu bóng giao rơi vào lưới, vượt qua vạch giao bóng, rơi ra ngoài sân hoặc rơi vào sai ô sân. Bóng lỗi không được đánh trả. Sau một lỗi, người giao bóng phải giao lại từ chính ô sân vừa phạm lỗi đó.

AI