Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thất bại, không thành côngtính từB1không so sánh (not comparable)not successful after trying; unsuccessful.
- thất bại, trượt, không đạtđộng từA2to not pass a test, exam, or task.
- phá sản, khánh kiệttính từB2không so sánh (not comparable)no longer able to operate financially; bankrupt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| failed attempt | Nỗ lực thất bại | |
| failed bank | Ngân hàng phá sản | |
| failed experiment | Thí nghiệm thất bại | |
| failed statedanh từ | danh từ | Nhà nước thất bại |
| god that faileddanh từ | danh từ | Sự thất vọng hoặc thất bại đáng chú ý; một khái niệm, sản phẩm hoặc con người không đáp ứng được những kỳ vọng rất cao |
| failed back syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng đặc trưng bởi đau mãn tính sau phẫu thuật lưng |
| task failed successfullycụm từ | cụm từ | Dùng để đáp lại một thất bại dẫn đến lợi ích tích cực |
| failed supernovadanh từ | danh từ | Sự kiện kết thúc thời gian tồn tại của sự hợp nhất của một ngôi sao lớn và nặng. Nó là siêu tân tinh loại II một phần, trong đó quá trình suy sụp xảy ra, nhưng không xảy ra sự phục hồi đáng kể và lỗ đen mới sinh nuốt chửng vụ nổ tới dẫn đến không có vụ nổ hướng ra ngoài hoặc vụ nổ ánh sáng tiếp theo |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hao mòn
- không so sánh (not comparable)Hao mòn, tàn tạ, suy kiệtDecayed; worn out.
Họ từ (word family)
cùng gốc failedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chính phủ không sẵn lòng giải cứu ngân hàng bị phá sản.
- .Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều.
- .Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
Xuất hiện ở từ khác
- passedtrái nghĩakhông đạt chuẩn hoặc trượt kỳ thi
- successfultrái nghĩaThường nhấn mạnh một việc hoặc nỗ lực đã không đạt, còn unsuccessful nói chung là không thành công.