fallido
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/faˈʝido/
Nghĩa chính
- Thất bại, không thànhtính từfailed, unsuccessful
- Quá khứ phân từ của fallirđộng từpast participle of fallir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estado fallido | Nhà nước thất bại | |
| intento fallido | Nỗ lực bất thành | |
| plan fallido | Kế hoạch thất bại | |
| proyecto fallido | Dự án thất bại | |
| acto fallidodanh từ | danh từ | Sự trượt dốc của Freud (lỗi tiềm thức trong lời nói hoặc hành động) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy cân chúng cho bạn bằng một cái cân hỏng.
- .Cuộc hôn nhân là nỗ lực thất bại để có cơ hội gì đó bền vững.
- .Nhựa đất xuất hiện từ một chất nổ nhựa không thành công.