Dịch

fallido

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/faˈʝido/

Nghĩa chính

  1. Thất bại, không thànhtính từfailed, unsuccessful
  2. Quá khứ phân từ của fallirđộng từpast participle of fallir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fallidoDạng gốc (base form)
  2. fallidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fallidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fallidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estado fallidoNhà nước thất bại
intento fallidoNỗ lực bất thành
plan fallidoKế hoạch thất bại
proyecto fallidoDự án thất bại
acto fallidodanh từSự trượt dốc của Freud (lỗi tiềm thức trong lời nói hoặc hành động)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thất bại
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy cân chúng cho bạn bằng một cái cân hỏng.
  • .Cuộc hôn nhân là nỗ lực thất bại để có cơ hội gì đó bền vững.
  • .Nhựa đất xuất hiện từ một chất nổ nhựa không thành công.

AI