Dịch

exitoso

B1tính từ (adjective)
/eɡsiˈtoso/

Nghĩa chính

  1. Thành côngtính từsuccessful (achieving or having achieved success)
  2. Thịnh vượng, phát đạttính từprosperous, thriving (marked by success or prosperity)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exitosoDạng gốc (base form)
  2. exitosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. exitosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. exitososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. exitosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

logro exitosoThành tựu thành công
proyecto exitosoDự án thành công

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Công ty đó đã rất thành công cho đến nay.
  • , .Để thành công, bạn phải có một kế hoạch tốt.
  • .Tác giả đã viết ba tiểu thuyết thành công.

AI