Dịch

huge

B1tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. khổng lồ, rất lớn, to lớntính từB1large in size, amount, or extent.
  2. cuồng nhiệt, nhiệt tình, tận tâmtính từB1strong, powerful, or dedicated, especially as a supporter or fan.
  3. nổi tiếng, thành công, quan trọngtính từB1interesting, significant, or popular; often means famous or successful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hugeDạng gốc (base form)
  2. hugerSo sánh hơn (comparative)
  3. more hugeSo sánh hơn (comparative)
  4. hugestSo sánh nhất (superlative)
  5. most hugeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

huge amountLượng lớn
huge dealVấn đề lớn
huge fanNgười hâm mộ cuồng nhiệt
huge impactTác động lớn
huge successThành công lớn
huge sum of moneyKhoản tiền khổng lồ
huge supporterNgười ủng hộ nhiệt tình
huge pagedanh từĐồng nghĩa với superpage

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihuge
  2. từ tiếng Pháp cổahuge“high, lofty, great, large, huge”
  3. từ tiếng Frank*haug

Ví dụ

  • .Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
  • .Cả bố mẹ tôi đều là những người rất hết lòng ủng hộ quyền động vật.
  • band's .Album tiếp theo của ban nhạc sẽ rất đình đám.

AI