Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người lùndanh từA very small thing; especially one which is conspicuously smaller than expected or by comparison.
- Đồ dùng cỡ nhỏ, vật cỡ tí hondanh từđứng trước danh từ (attributive)Something for use by a small person; especially something designed or made for one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- midgetDạng gốc (base form)
- midgetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| midget cardanh từ | danh từ | Xe hơi tí hon |
| midget submarine | Tàu ngầm mini | |
| midget celldanh từ | danh từ | Loại tế bào hạch võng mạc có nguồn gốc từ lớp tế bào hạch của võng mạc và chiếu tới các lớp tế bào của nhân gối bên |
| crib midgetdanh từ | danh từ | Đứa trẻ, đặc biệt là trẻ nhỏ hoặc trẻ sơ sinh |
| midget-porndanh từ | danh từ | Nội dung khiêu dâm có người lùn và/hoặc những người tham gia khác có vóc dáng rất thấp |
| midget golfdanh từ | danh từ | Sân gôn thu nhỏ |
| mental midgetdanh từ | danh từ | Người ngu ngốc |
| midget-mindedtính từ | tính từ | Nhỏ mọn, ngu ngốc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người thấp bé
- Người thấp bé, người lùnA short person.
Ví dụ
- chú ngựa con tí hon
- , .Như một người lùn đứng trước bồn tiểu, tôi sẽ phải luôn kiễng chân tập trung cao độ.
- .Dima thực sự nghĩ rằng phim khiêu dâm người lùn là một phân nhánh của phim khiêu dâm trẻ em.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc midgetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổmyċġ“mosquito”
- từ tiếng German nguyên thủy*mugjō
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*mus-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha