Dịch

midget

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người lùndanh từA very small thing; especially one which is conspicuously smaller than expected or by comparison.
  2. Đồ dùng cỡ nhỏ, vật cỡ tí hondanh từđứng trước danh từ (attributive)Something for use by a small person; especially something designed or made for one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midgetDạng gốc (base form)
  2. midgetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

midget cardanh từXe hơi tí hon
midget submarineTàu ngầm mini
midget celldanh từLoại tế bào hạch võng mạc có nguồn gốc từ lớp tế bào hạch của võng mạc và chiếu tới các lớp tế bào của nhân gối bên
crib midgetdanh từĐứa trẻ, đặc biệt là trẻ nhỏ hoặc trẻ sơ sinh
midget-porndanh từNội dung khiêu dâm có người lùn và/hoặc những người tham gia khác có vóc dáng rất thấp
midget golfdanh từSân gôn thu nhỏ
mental midgetdanh từNgười ngu ngốc
midget-mindedtính từNhỏ mọn, ngu ngốc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người thấp bé
  1. Người thấp bé, người lùnA short person.

Ví dụ

  • chú ngựa con tí hon
  • , .Như một người lùn đứng trước bồn tiểu, tôi sẽ phải luôn kiễng chân tập trung cao độ.
  • .Dima thực sự nghĩ rằng phim khiêu dâm người lùn là một phân nhánh của phim khiêu dâm trẻ em.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người lùn
Người thấp bé
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổmyċġ“mosquito”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*mugjō
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*mus-

AI