Dịch

elf

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɛlf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Yêu quáidanh từA supernatural being or spirit associated with illness, mischief, and harmful or dangerous magical influence; in later Norse sources, sometimes divided into benevolent light elves (inhabiting Álfheimr) and malevolent dark elves.
  2. Yêu tinh nhỏdanh từA small, magical creature similar to a fairy, often mischievous, playful, or occasionally helpful.
  3. Yêu tinhdanh từA member of a race of tall, slender, graceful beings with pointed ears, typically immortal or very long-lived and possessing wisdom and magical abilities.
  4. Yêu tinh Giáng sinhdanh từEllipsis of Christmas elf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. elfDạng gốc (base form)
  2. elves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

christmas elfdanh từYêu tinh hỗ trợ ông già Noel trong việc làm, gói, giao quà, v.v
dark elfdanh từThành viên của chủng tộc Dǫkkálfar hay Dark Alfs, những sinh vật sống dưới lòng đất
elf earsTai yêu tinh
elf kingdanh từVị vua nam của yêu tinh
forest elfYêu tinh rừng
half-elfdanh từNgười sinh ra nửa yêu tinh nửa người
elf owldanh từMicrathene whitneyi, một loài cú nhỏ ở Bắc Mỹ
sea-elfdanh từNgười cá hoặc nàng tiên cá

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cá bluefish
  1. Bluefish (Pomatomus saltatrix).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Yêu tinh
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạielf
  2. từ tiếng Anh cổielf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*albi

Cùng gốc (doublet)alfawfoaf

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , / .Mỗi yêu tinh và tiên nhỏ / Nhảy nhẹ như chim từ bụi gai.
  • , , .Phần lớn truyền thuyết về tiên tập trung quanh cái gọi là vòng tiên, tức là những vòng cỏ xanh ở các đồng cỏ cũ, nơi người ta tin rằng các elfs đã nhảy múa vào ban đêm dưới ánh trăng.
  • you’ve , / ’ Company’s .Kể từ khi bạn vắng mặt, tin tức đến rằng Công ty Bảo hiểm Elfs đã phá sản.

AI