elfin
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Yêu tinh; một cư dân của xứ sở thần tiêndanh từAn elf; an inhabitant of fairy-land.
- Con nhím nhỏ hoặc một đứa trẻdanh từA little urchin or child.
- Các loài bướm thuộc phân chi Incisalia thuộc chi lycaenid Bắc Mỹ Callophrysdanh từAny of the butterflies in the subgenus Incisalia of the North American lycaenid genus Callophrys.
- Liên quan đến yêu tinhtính từOf or relating to elves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elfinDạng gốc (base form)
- elfinsSố nhiều (plural)
- more elfinSo sánh hơn (comparative)
- most elfinSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elfin saddledanh từ | danh từ | Các loại nấm vô trùng đó thuộc chi Helvella có mũ không đều giống như cái yên ngựa, đặc biệt là Helvella Crisa hoặc Helvella lacunosa |
| elfin safetydanh từ | danh từ | An toàn và sức khỏe nghề nghiệp, hoặc Cơ quan quản lý an toàn và sức khỏe |
| Williams elfin facies syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Williams syndrome |
| elfin wooddanh từ | danh từ | A collection of trees that survives on poor soil above the tree line, often covered by snow; krummholz.chưa dịch |
| elfin myzomela | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giống như hoặc nhiều yêu tinh
- Giống như hoặc nhiều yêu tinh, đặc biệt là về kích thước hoặc đặc điểm nhỏ béResembling an elf or elves, especially in tiny size or features.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc elfinVí dụ
- , elfin's , fairy-like , .
- Nhung -43. , , .
- , , , , , , .