Dịch

elfin

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Yêu tinh; một cư dân của xứ sở thần tiêndanh từAn elf; an inhabitant of fairy-land.
  2. Con nhím nhỏ hoặc một đứa trẻdanh từA little urchin or child.
  3. Các loài bướm thuộc phân chi Incisalia thuộc chi lycaenid Bắc Mỹ Callophrysdanh từAny of the butterflies in the subgenus Incisalia of the North American lycaenid genus Callophrys.
  4. Liên quan đến yêu tinhtính từOf or relating to elves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elfinDạng gốc (base form)
  2. elfinsSố nhiều (plural)
  3. more elfinSo sánh hơn (comparative)
  4. most elfinSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

elfin saddledanh từCác loại nấm vô trùng đó thuộc chi Helvella có mũ không đều giống như cái yên ngựa, đặc biệt là Helvella Crisa hoặc Helvella lacunosa
elfin safetydanh từAn toàn và sức khỏe nghề nghiệp, hoặc Cơ quan quản lý an toàn và sức khỏe
Williams elfin facies syndromedanh từĐồng nghĩa với Williams syndrome
elfin wooddanh từA collection of trees that survives on poor soil above the tree line, often covered by snow; krummholz.chưa dịch
elfin myzomelaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giống như hoặc nhiều yêu tinh
  1. Giống như hoặc nhiều yêu tinh, đặc biệt là về kích thước hoặc đặc điểm nhỏ béResembling an elf or elves, especially in tiny size or features.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

elf-in

  1. từ tiếng Anh trung đạielven
  2. từ tiếng Anh cổelfen
tính từ

elf-in

Ví dụ

  • , elfin's , fairy-like , .
  • Nhung -43. , , .
  • , , , , , , .

AI