-in
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hợp chất hóa học trung tínhhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neutral chemical compound.
- Enzymhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enzyme.
- Loại kháng sinhhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An antibiotic.
- Sản phẩm dược phẩmhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pharmaceutical product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -inDạng gốc (base form)
- -insSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run-indanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cuộc gặp gỡ; một vết xước hoặc bàn chải, đặc biệt là một thứ liên quan đến rắc rối hoặc khó khăn |
| walk-indanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Căn phòng tương đối nhỏ (chẳng hạn như tủ quần áo hoặc phòng đựng thức ăn) hoặc tủ lạnh hoặc tủ đông đủ rộng để bước vào |
| break-indanh từ | danh từ | Hành vi vào địa điểm với mục đích trộm cắp hoặc thực hiện hành vi phạm tội khác; một trường hợp đột nhập và xâm nhập |
| drive-indanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cung cấp dịch vụ cho những khách hàng vẫn ở trong ô tô của họ và tham gia khi đỗ xe |
| built-intính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Gắn liền |
| check-indanh từ | danh từ | Thủ tục nhận phòng, thủ tục lên máy bay |
| son-in-lawdanh từ | danh từ | Rể, con rể |
| mother-in-lawdanh từ | danh từ | Mẹ vợ, mẹ chồng |
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Được gắn vào một từ (thường là động từ) để biểu thị sự phản kháng
- Được gắn vào một từ (thường là động từ) để biểu thị sự phản kháng, biểu tình hoặc kiểu tụ tập khác được đặc trưng bởi hoạt động được biểu thị bằng từ cơ sởAttached to a word (usually a verb) to denote a protest, demonstration or other type of gathering characterized by the activity denoted by the base word.