Dịch

run-in

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈɹʌnˌɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc gặp gỡ; một vết xước hoặc bàn chải, đặc biệt là một thứ liên quan đến rắc rối hoặc khó khăndanh từAn encounter; a scrape or brush, especially one involving trouble or difficulty.
  2. Giai đoạn cuối của một cuộc thi, v.vdanh từThe end-phase of a competition etc.
  3. Sự nén đột ngột giữa hai toa tàu ghép đôi khi toa cản trở chuyển động nhanh hơn toa phía trướcdanh từA sudden compression between two coupled railcars when the hinder one is moving faster than the fore one.
  4. Đã được chạy trước hoặc sau văn bản trước đótính từkhông so sánh (not comparable)(not comparable) Having been run in before or behind previous text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. run-inDạng gốc (base form)
  2. run-insSố nhiều (plural)
  3. more run-inSo sánh hơn (comparative)
  4. most run-inSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

robin-run-in-the-grassdanh từĐồng nghĩa với cleavers
robin-run-in-the-hedgedanh từCây thường xuân đất (Glechoma hederacea)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
(đôi khi có thể so sánh được) Đã được chạy vào để đặt các bộ phận
  1. không so sánh (not comparable)(sometimes comparable) Having been run in to seat the parts.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • . . .
  • Sport's - -
  • 30 / 15 .

AI