Dịch

free-hanging

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Treo cách xa các vật thể khác và không có sự hỗ trợ từ các vật thể kháctính từkhông so sánh (not comparable)Hanging clear of other objects and without support from other objects.
  2. Không chạy vào; trên một dòng riêng biệt (hoặc nhiều dòng riêng biệt) được xác định bằng các kết quả trả về cứngtính từkhông so sánh (not comparable)Not run in; on a separate line (or multiple separate lines) defined by hard returns.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI