Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Được treo, lơ lửngtính từkhông so sánh (not comparable)Suspended.
- Sơ hở, dễ bị bắttính từkhông so sánh (not comparable)Unprotected and exposed to capture.
- Sự treo cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of hanging a person (or oneself) by the neck in order to kill that person (or to commit suicide).
- Đang treo, việc treođộng từpresent participle and gerund of hang
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hangingDạng gốc (base form)
- hangingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| low-hangingtính từ | tính từ | Nó lơ lửng thấp trên mặt đất |
| hanging loopdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem hanging, loop |
| hanging balldanh từ | danh từ | Quả bóng nằm trong miệng túi |
| hanging walldanh từ | danh từ | Phần đá kéo dài phía trên đường đứt gãy chéo (phần dưới tương ứng là chân tường) |
| free-hangingtính từ | tính từ | Treo cách xa các vật thể khác và không có sự hỗ trợ từ các vật thể khác |
| Hanging Rockdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tamworth, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| hanging treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gallows tree |
| hanging ricedanh từ | danh từ | Gạo được gói và luộc trong vỏ làm bằng lá dừa đan |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Dễ đánh trúng
- không so sánh (not comparable)Hittable; poorly executed by the pitcher, hence relatively easy to hit.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hangingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Treo cổ là hình phạt dành cho một người bị kết án về tội ác chiến tranh đấy.
- .Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
- bộ mặt đáng chết treo