Dịch

hanging

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Được treo, lơ lửngtính từkhông so sánh (not comparable)Suspended.
  2. Sơ hở, dễ bị bắttính từkhông so sánh (not comparable)Unprotected and exposed to capture.
  3. Sự treo cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of hanging a person (or oneself) by the neck in order to kill that person (or to commit suicide).
  4. Đang treo, việc treođộng từpresent participle and gerund of hang

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hangingDạng gốc (base form)
  2. hangingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

low-hangingtính từNó lơ lửng thấp trên mặt đất
hanging loopdanh từDùng theo nghĩa đen, xem hanging, loop
hanging balldanh từQuả bóng nằm trong miệng túi
hanging walldanh từPhần đá kéo dài phía trên đường đứt gãy chéo (phần dưới tương ứng là chân tường)
free-hangingtính từTreo cách xa các vật thể khác và không có sự hỗ trợ từ các vật thể khác
Hanging Rockdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tamworth, phía đông bắc New South Wales, Australia
hanging treedanh từĐồng nghĩa với gallows tree
hanging ricedanh từGạo được gói và luộc trong vỏ làm bằng lá dừa đan

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Dễ đánh trúng
  1. không so sánh (not comparable)Hittable; poorly executed by the pitcher, hence relatively easy to hit.

Nguồn gốc (etymology)

hang-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạihangynge

Ví dụ

  • , .Treo cổ là hình phạt dành cho một người bị kết án về tội ác chiến tranh đấy.
  • .Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
  • bộ mặt đáng chết treo

AI