Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dây, thòng lọngdanh từA bitless headpiece of rope or straps, placed on the head of animals such as cattle or horses to lead or tie them.
- Thòng lọng treo cổdanh từA rope with a noose, for hanging criminals; the gallows rope.
- Áo cổ yếmdanh từA halter top.
- Đeo dây cươngđộng từngoại động từ (transitive)To place a halter on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)halter topKiểu áo không tay có một dây đeo quanh sau cổ (cổ dây)wag-halterMột người có khả năng đu dây; ai đó có khả năng bị treo cổhalter-sackAi đó đáng bị treo cổ tức là một kẻ vô lạislip-halterMột người đáng bị hoặc có khả năng bị treo cổriding halterLoại dây buộc được thiết kế đặc biệt để dùng để cưỡi ngựa. Nó được coi là một loại dây cương không có bit. Nó có hai chiếc vòng được đặt thấp trên dây buộc mũi để gắn dây cương. Việc kiểm soát ngựa đạt được bằng cách ấn trực tiếp vào mũihalter-top
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đi khập khiễng
- One who halts or limps; a cripple.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc halterNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- “[…] , , .[…].”Chẳng kẻ lưu manh nào cảm thấy thòng lọng siết mà lại có thiện cảm với luật pháp, và có lẽ sự căm ghét luật pháp của tôi xuất phát từ việc tôi thường xuyên phá vỡ nó.
- , , ' .Hai người da đỏ đã yên ngựa xong xuôi, đồ đạc cắm trại đã đóng gói, và những con ngựa thồ phụ đã được đeo dây cương để dẫn về trang trại.
- .Hãy chuẩn bị sẵn dây cương để đeo cho ngựa khi bạn đến gần.