Dịch

halter

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɒltə/US/ˈhɔltɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dây, thòng lọngdanh từA bitless headpiece of rope or straps, placed on the head of animals such as cattle or horses to lead or tie them.
  2. Thòng lọng treo cổdanh từA rope with a noose, for hanging criminals; the gallows rope.
  3. Áo cổ yếmdanh từA halter top.
  4. Đeo dây cươngđộng từngoại động từ (transitive)To place a halter on.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

halfter

  1. từ tiếng Anh trung đạihalter
  2. từ tiếng Anh cổhælfter
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*halftrijā“harness”
danh từ

halt-er

Ví dụ

  • “[…] , , .[…].”Chẳng kẻ lưu manh nào cảm thấy thòng lọng siết mà lại có thiện cảm với luật pháp, và có lẽ sự căm ghét luật pháp của tôi xuất phát từ việc tôi thường xuyên phá vỡ nó.
  • , , ' .Hai người da đỏ đã yên ngựa xong xuôi, đồ đạc cắm trại đã đóng gói, và những con ngựa thồ phụ đã được đeo dây cương để dẫn về trang trại.
  • .Hãy chuẩn bị sẵn dây cương để đeo cho ngựa khi bạn đến gần.

AI