Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
halter-sack
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó đáng bị treo cổ tức là một kẻ vô lại
danh từ
Someone fit to be hanged i.e. a scoundrel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
halter-sack
Dạng gốc
(base form)
halter-sack
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Away
!
you
halter-sack
!
AI
1
Ai đó đáng bị treo cổ tức là một kẻ vô lại
1
Ai đó đáng bị treo cổ tức là một kẻ vô lại
1
Ai đó đáng bị treo cổ tức là một kẻ vô lại