Dịch

collar

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɔlə/US/ˈkɑlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Cổ áodanh từThe part of an upper garment (shirt, jacket, etc.) that fits around the neck and throat, especially if sewn from a separate piece of fabric.
  2. Vòng cổ trang trídanh từA decorative band or other fabric around the neckline.
  3. Vòng cổdanh từA chain worn around the neck.
  4. Túm cổđộng từngoại động từ (transitive)To grab or seize by the collar or neck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collarNguyên thể (infinitive)
  2. collarsSố nhiều (plural)
  3. collaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. collaringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • collar sbtóm lấy ai

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 9
Bộ phận tháo rời
  1. A similar detachable item.

Ví dụ

  • 22, 1831, . shepherd's , .Ngày 22 tháng 4 năm 1831, một chàng trai trẻ đang đi xuống Whitehall theo hướng Parliament Street. Anh ta mặc quần kẻ ô của người chăn cừu và chiếc áo đuôi tôm thời đó, với một chiếc cà vạt muslin có hoa văn quấn quanh chiếc cổ áo rộng.
  • ( , .) , . ( , .) , .(Đi theo tôi, đừng theo tôi.) Tôi có xương sống của mình, tôi có Orange Crush của mình. (Đeo vòng cổ cho tôi, đừng đeo vòng cổ cho tôi.) Tôi có xương sống của mình, tôi có Orange Crush của mình.
  • ", , " , Captain's ."Ho, aboard the Salt Junk Sarah, Rollin" home across the line, Tên hoa tiêu đã ăn cắp chiếc mũ của thuyền trưởng và ném nó xuống nước muối."

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoler
  2. từ tiếng Pháp cổcoler
  3. từ tiếng Latinh muộncollāre

Cùng gốc (doublet)collet

AI