Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Cổ áodanh từThe part of an upper garment (shirt, jacket, etc.) that fits around the neck and throat, especially if sewn from a separate piece of fabric.
- Vòng cổ trang trídanh từA decorative band or other fabric around the neckline.
- Vòng cổdanh từA chain worn around the neck.
- Túm cổđộng từngoại động từ (transitive)To grab or seize by the collar or neck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- collar sbtóm lấy ai
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 9
Bộ phận tháo rời
- A similar detachable item.
Ví dụ
- 22, 1831, . shepherd's , .Ngày 22 tháng 4 năm 1831, một chàng trai trẻ đang đi xuống Whitehall theo hướng Parliament Street. Anh ta mặc quần kẻ ô của người chăn cừu và chiếc áo đuôi tôm thời đó, với một chiếc cà vạt muslin có hoa văn quấn quanh chiếc cổ áo rộng.
- ( , .) , . ( , .) , .(Đi theo tôi, đừng theo tôi.) Tôi có xương sống của mình, tôi có Orange Crush của mình. (Đeo vòng cổ cho tôi, đừng đeo vòng cổ cho tôi.) Tôi có xương sống của mình, tôi có Orange Crush của mình.
- ", , " , Captain's ."Ho, aboard the Salt Junk Sarah, Rollin" home across the line, Tên hoa tiêu đã ăn cắp chiếc mũ của thuyền trưởng và ném nó xuống nước muối."
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc collarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicoler
- từ tiếng Pháp cổcoler
- từ tiếng Latinh muộncollāre
Cùng gốc (doublet)collet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha