Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hempen cravat
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc thòng lọng của người treo cổ
danh từ
The hangman's noose.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hempen cravat
Dạng gốc
(base form)
hempen cravat
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
collar
halter
Bridport dagger
hangman's knot
hangman's noose
hempen collar
Ví dụ
I
am
no
prophet
,
yet
am
not
unwilling
to
say
that
if
he
has
not
yet
graced
a
hempen
cravat
,
he
either
will
at
some
future
time
,
or
his
deserts
will
not
be
meted
out
to
him
.
AI
1
Chiếc thòng lọng của người treo cổ
1
Chiếc thòng lọng của người treo cổ
1
Chiếc thòng lọng của người treo cổ