Nghĩa chính
- Dải, mặt bích, vòng sắt hoặc vòng đệm, được thiết kế để kẹp và giữ dụng cụ hoặc phôi dưới sự kiểm soát thích hợp và thường để nhả nó ra dưới sự kiểm soát sau đó; một ống kẹp như vậy thường được làm bằng vật liệu cứng, đàn hồi, đặc biệt là kim loạidanh từA band, flange, ferrule, or collar, designed to grip and hold a tool or a workpiece under proper control, and usually to release it under control thereafter; such a collet usually is made of a hard, springy material, especially a metal.
- Vành (của một chiếc nhẫn) trong đó có đính một viên ngọcdanh từThe rim (of a ring) within which a jewel is set.
- Ở thực vật có phôi, vùng chuyển tiếp giữa rễ và trụ dưới lá mầm (không thể phân biệt rõ ràng ở hầu hết các thực vật.)danh từIn an embryonic plant, the transition zone between the root and the hypocotyl (not clearly distinguishable in most plants.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colletDạng gốc (base form)
- colletsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garde-colletdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với passguard: tấm bảo vệ cổ (tấm giáp vai để bảo vệ cổ) |
| colleterial glanddanh từ | danh từ | Cơ quan ở côn trùng cái chứa chất kết dính để kết hợp trứng được phóng ra |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicollet
Cùng gốc (doublet)collar
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc collet- colletedĐược trang bị một ống kẹptính từ
- colletidCác thành viên của họ Colletidae của những con ong đơn độcdanh từ
- colletinMột loạt các tấm bảo vệ cổ và vai như một phần của bộ áo giápdanh từ
- colletorTrichome đa bào của vảy lá hoặc chồi tạo ra chất dính; một nhóm hoặc chùm lông tiết nhầy, thường thấy ở gần gốc lá và trên đài hoadanh từ
Ví dụ
- 3/8- .
- .
- .