Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mép vát, cạnh vátdanh từThe sloping edge or face on a cutting tool.
- Mặt cắt xiêndanh từThe oblique side or face of a cut gem; especially the upper faceted portion of a brilliant (diamond), which projects from its setting.
- Vành giữ đá, ổ nhẫndanh từThe rim and flange which encompasses and fastens a jewel or other object, such as the crystal of a watch, in the cavity in which it is set.
- Khung máy tính, mặt nạ máydanh từThe panel that covers the front of a computer case, or the panel covering each drive bay that can be removed to install a removable drive that requires external access, such as a CD/DVD-ROM drive, which usually has its own preinstalled bezel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bezelDạng gốc (base form)
- bezelsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viền màn hình
- The area on the front of a computing device surrounding the display.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bezelNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbisel
- từ tiếng Bretonbisou
Ví dụ
- “,” , “ , , , . .“Kia,” cô ấy tiếp lời, “nó phải là chiếc giống như thế, nhưng chưa bao giờ tôi thấy chiếc nào giống thế, vì gắn liền với nó là cả một câu chuyện, và người đeo nó rất trân trọng. Nhưng con bọ hung mà tôi biết không được đính như thế trong ổ của một chiếc nhẫn.”
- .Điện thoại thông minh hiện đại có viền màn hình rất mỏng.
- , .Viền điện thoại thông minh là lớp nhựa hoặc kim loại trên bề mặt trước, bao quanh màn hình.