Dịch

bevel

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vát cạnh, cạnh vátdanh từAn edge that is canted, one that is not a 90-degree angle; a chamfer.
  2. Thước vát gócdanh từAn instrument consisting of two rules or arms, jointed together at one end, and opening to any angle, for adjusting the surfaces of work to the same or a given inclination; a bevel square.
  3. Làm cho xiên gócđộng từngoại động từ (transitive)To give a canted edge to a surface; to chamfer.
  4. Vát, nghiêngtính từHaving the slant of a bevel; slanting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bevelNguyên thể (infinitive)
  2. bevelsSố nhiều (plural)
  3. beveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bevelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bevelingPhân từ I (present participle)
  6. bevellingPhân từ I (present participle)
  7. more bevelSo sánh hơn (comparative)
  8. most bevelSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bevel geardanh từLoại bánh răng trong đó hai bánh xe làm việc cùng nhau nằm trong các mặt phẳng khác nhau và có các răng cắt vuông góc với bề mặt của hai hình nón có đỉnh trùng với điểm mà trục của các bánh xe sẽ gặp nhau
bevel wheeldanh từBánh xe tạo thành một bộ phận của bánh răng côn
skew bevel geardanh từBánh răng côn có các răng nghiêng tạo thành hình xoắn ốc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Súc sắc gian lận
  1. A die used for cheating, having some sides slightly rounded instead of flat.

Ví dụ

  • vát cạnh mép bàn hoặc phiến đá
  • tính chiều dài bằng thước vát góc
  • ( , , , , […]Các loại súc sắc khác nhau được làm để gian lận (mặt phẳng, súc sắc tròn, cạnh cắt, súc sắc có trọng lượng, [...]

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đại*bevel
  2. từ tiếng Anglo-Norman*baivel
  3. từ tiếng Pháp cổbaïf“open-mouthed”

Ngôn ngữ khác

AI