Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beveller
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɛ
v
ə
l
ə
/
US
/ˈ
b
ɛ
v
ə
l
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người vát
danh từ
One who bevels.
2
Công cụ hoặc máy dùng để vát mép
danh từ
A tool or machine used for bevelling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
beveller
Dạng gốc
(base form)
beveller
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bevel
+
-er
Ví dụ
There
were
doorbells
of
moribund
trades
,
a
glass
beveller
,
a
“
Church
and
Legal
”
printer
.
AI
1
Người vát
2
Công cụ hoặc máy dùng để vát mép
1
Người vát
2
Công cụ hoặc máy dùng để vát mép
1
Người vát
2
Công cụ hoặc máy dùng để vát mép