Dịch

accolade

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Lời khen ngợi, sự tán dươngdanh từAn expression of approval; praise.
  2. Sự công nhận đặc biệt, giải thưởngdanh từA special acknowledgment; an award.
  3. Cái ôm chào hỏidanh từAn embrace of greeting or salutation.
  4. Ôm hoặc hôn chào hỏiđộng từngoại động từ (transitive)To embrace or kiss in salutation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accoladeNguyên thể (infinitive)
  2. accoladesSố nhiều (plural)
  3. accoladedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accoladingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Nghi thức phong tước hiệp sĩ
  1. A salutation marking the conferring of knighthood, consisting of an embrace or a kiss, and a slight blow on the shoulders with the flat of a sword.

Ví dụ

  • .Nhà khoa học đã nhận được sự công nhận cao nhất trong lĩnh vực của mình cho khám phá mang tính đột phá.
  • .Bộ phim này có khả năng giành được những giải thưởng lớn.
  • “, , ,” , — Hendon’s —“, . . , , .”“Đứng dậy, Hiệp sĩ Sir Miles Hendon,” nhà vua nghiêm nghị nói—thực hiện nghi thức phong tước bằng thanh kiếm của Hendon—“đứng dậy và ngồi xuống. Thỉnh cầu của ngươi đã được chấp thuận. Chừng nào nước Anh còn tồn tại, và vương miện còn đó, đặc quyền này sẽ không mất đi.”

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápaccolade
  2. từ tiếng Occitanacolada“an embrace”
  3. từ tiếng Ýaccollato

AI