Dịch

halt

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chặn lạiđộng từnội động từ (intransitive)To limp; move with a limping gait.
  2. Do dự, chần chừ, lưỡng lựđộng từnội động từ (intransitive)To stand in doubt whether to proceed, or what to do; hesitate; be uncertain; linger; delay; mammer.
  3. Sự dừng lại, sự tạm ngừngdanh từA cessation, either temporary or permanent.
  4. Khập khiễng, què quặttính từLame, limping.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • halt sb/sthlàm dừng ai/cái gì, chặn ai/cái gìThe police were halting traffic on the parade route.Cảnh sát đang chặn dòng phương tiện trên tuyến đường diễu hành.

Cụm từ (phrase)

bring something to a haltChặn đứng cái gì
call a halt toChấm dứt cái gì
come to a haltDừng lại hẳn
grind to a haltđộng từChậm lại rồi dừng hẳn
halt productionNgừng sản xuất
screech to a haltPhanh két dừng lại
call a haltđộng từNghỉ chân
half-haltdanh từThiết bị hỗ trợ cưỡi ngựa cụ thể do người cưỡi ngựa cung cấp cho ngựa của họ, trong đó các thiết bị hỗ trợ lái và hỗ trợ hạn chế được áp dụng liên tiếp nhanh chóng, được sử dụng làm tín hiệu cảnh báo hoặc để giữ thăng bằng cho ngựa

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 3
Khuyết tật
  1. nội động từ (intransitive)Khuyết tật, trục trặc, lỗi nhịpTo be lame, faulty, or defective, as in connection with ideas, or in measure, or in versification.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihalten
  2. từ tiếng Anh cổhealtian“to be lame, walk with a limp”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haltōn
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạihalt
  2. từ tiếng Đứchalt“stop!”

Cùng gốc (doublet)hold

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihalt
  2. từ tiếng Anh cổhealt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*halt

Ví dụ

  • , , .Đừng cười ta vì ta khen ngợi nàng, bởi con sẽ thấy nàng vượt xa mọi lời tán tụng, khiến lời ca ngợi phải khập khiễng tụt lại phía sau.
  • ?Các ngươi còn phân vân giữa hai quan điểm cho tới bao giờ?
  • .Các cuộc đàm phán hợp đồng đã làm đình trệ mọi hoạt động.

AI