Dịch

stop

A1động từ (verb)danh từ (noun)ký hiệu (symbol)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. dừng, dừng lạiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cease moving or to cause someone or something to stand still.
  2. ngừng, thôi, chấm dứt, bỏđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To no longer continue an activity or process, or bring it to an end.
  3. ngăn, ngăn cản, ngăn chặnđộng từA2ngoại động từ (transitive)To prevent someone from doing something or prevent an event from happening.
  4. trạm, trạm dừng, điểm dừngdanh từA1A designated place where a bus, tram, or train stops for passengers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stopNguyên thể (infinitive)
  2. stopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stoppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stoppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stop sb/sthchặn ai/cái gìHe was stopped by the police for speeding.Anh bị cảnh sát chặn vì đi quá tốc độ.
  • stop doing sthngừng làm gìThat phone never stops ringing!Chiếc điện thoại đó không bao giờ ngừng reo!
  • stop what…ngừng việc gì…Mike immediately stopped what he was doing.Mike ngay lập tức ngừng việc anh đang làm.
  • stop sthngừng cái gìDoctors couldn't stop the bleeding.Bác sĩ không thể cầm máu.
  • stop sb/sth (from) doing sthngăn ai/cái gì làm gìYou can't stop people (from) saying what they think.Bạn không thể ngăn mọi người nói suy nghĩ của họ.
  • stop for sthdừng lại để cái gìI'm hungry. Let's stop for lunch.Tôi đói. Hãy dừng lại ăn trưa.

31 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 21
Ký hiệu (symbol) 1
Bịt kín
  1. ngoại động từ (transitive)Bịt kín, làm tắcTo close or block an opening.

Ví dụ

  • .Tôi dừng lại ở cột đèn giao thông.
  • .Các cuộc bạo loạn chấm dứt khi cảnh sát can thiệp.
  • .Đừng để tôi ngăn cản bạn làm việc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm dừng lại
Chấm dứt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, punct
  1. từ tiếng Anh trung đạistoppen
  2. từ tiếng Anh cổstoppian“to stop, close”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stoppōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistoppe
  2. từ tiếng Anh cổstoppa“bucket, pail, a stop”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stuppô“vat, vessel”
danh từ

s-top

AI