stoppages
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoản khấu trừ lươngdanh từSalary deductions.
Ví dụ
- ; . , .Nhân viên thu ngân đếm xong tiền; cậu bé kéo toàn bộ số tiền dọc theo quầy đến chỗ ông Winterbottom, người mà các khoản khấu trừ tiền thuê nhà và dụng cụ phải được trả cho.
- 10 , , .Dù chỉ còn 10 người trên sân, đội bóng vẫn cố thủ thành công để giành trận hòa nhờ những chiêu trò khôn ngoan, bao gồm nhiều lần trận đấu bị dừng lại vì những chấn thương được cho là giả vờ.