Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạm xe buýtdanh từA place where public transport buses stop to allow passengers to board or leave.
- Bảng chia ngắndanh từThe tableau used in short division, taught as if it were a bus stop with the digits treated as people queueing.
- Ký hiệu chiadanh từ"⟌": The two-lined right-angled symbol used to separate quotient, divisor and dividend in long division and short division
- Điệu nhảy bus stopdanh từA disco dance popular in the 1970s and 1980s.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bus stopDạng gốc (base form)
- bus stopsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by the bus stop | Ở cạnh điểm dừng xe buýt | |
| bus stop chicanedanh từ | danh từ | Chuỗi gồm hai hình ảnh phản chiếu gián đoạn một đoạn thẳng và được kết nối bằng một đoạn thẳng rất ngắn song song với, nhưng bù lại, đoạn thẳng bị gián đoạn |
| bus-stop flightdanh từ | danh từ | Chuyến bay đường ngắn thường xuyên chở hành khách |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rút gọn của bus stop chicane
- Ellipsis of bus stop chicane.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- " ," , ."Các con phố hiện đang đông đúc," một người đàn ông tên Pinky nói, khi chúng tôi ngồi nói chuyện trên ghế băng tại trạm xe buýt.
- ' .Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
- .Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.