Dịch

bus stop

A2danh từ (noun)
UK/ˈbʌs ˈstɒp/US/ˈbʌs ˈstɑp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạm xe buýtdanh từA place where public transport buses stop to allow passengers to board or leave.
  2. Bảng chia ngắndanh từThe tableau used in short division, taught as if it were a bus stop with the digits treated as people queueing.
  3. Ký hiệu chiadanh từ"⟌": The two-lined right-angled symbol used to separate quotient, divisor and dividend in long division and short division
  4. Điệu nhảy bus stopdanh từA disco dance popular in the 1970s and 1980s.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bus stopDạng gốc (base form)
  2. bus stopsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

by the bus stopỞ cạnh điểm dừng xe buýt
bus stop chicanedanh từChuỗi gồm hai hình ảnh phản chiếu gián đoạn một đoạn thẳng và được kết nối bằng một đoạn thẳng rất ngắn song song với, nhưng bù lại, đoạn thẳng bị gián đoạn
bus-stop flightdanh từChuyến bay đường ngắn thường xuyên chở hành khách

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rút gọn của bus stop chicane
  1. Ellipsis of bus stop chicane.

Ví dụ

  • " ," , ."Các con phố hiện đang đông đúc," một người đàn ông tên Pinky nói, khi chúng tôi ngồi nói chuyện trên ghế băng tại trạm xe buýt.
  • ' .Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
  • .Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.

AI