Dịch

stop by

động từ (verb)
UK/ˌstɒp ˈbaɪ/US/ˌstɑp ˈbaɪ/

Nghĩa chính

  1. Dừng lại, dừng bênđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see stop, by.
  2. Ghé thăm nhanh, ghé quađộng từTo pay a visit briefly and informally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stop byNguyên thể (infinitive)
  2. stops byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stopped byQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stopping byPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ghé thăm nhanh

Ví dụ

  • .Anh tưởng Tom sẽ ghé qua để kiểm tra tiến độ công việc của bọn mình.
  • .
  • , .

AI