Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rơi vàođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see drop, in.
- Tạt vào thăm, ghéđộng từTo arrive casually and unannounced, with little or no warning; also, to visit without an appointment.
- Lướt vào sóngđộng từnội động từ (intransitive)To paddle into and take off on a wave another surfer is already riding.
- Sụp đổ, sậpđộng từnội động từ (intransitive)To fall in; to cave in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drop inNguyên thể (infinitive)
- drops inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- drop insSố nhiều (plural)
- dropped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dropping inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop in the oceandanh từ | danh từ | Lượng rất nhỏ hoặc không đáng kể; một điều gì đó ít quan trọng, đặc biệt là một nỗ lực hoặc hành động không quan trọng so với một vấn đề lớn |
| drop in the bucketdanh từ | danh từ | Muối bỏ biển |
| drop in the seadanh từ | danh từ | Lượng rất nhỏ hoặc không đáng kể; một điều gì đó không mấy quan trọng |
| drop in the ponddanh từ | danh từ | Lượng rất nhỏ hoặc không đáng kể; một điều gì đó không mấy quan trọng |
| drop in prices | Sự giảm giá | |
| a drop in prices | Mức giá giảm | |
| drop in temperature | Sự giảm nhiệt độ | |
| a drop in temperature | Mức nhiệt độ giảm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lắp vào
- ngoại động từ (transitive)To install components, particularly car engines.
Xuất hiện ở từ khác
- dropkết hợpghé chơi, ghé qua
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- , .
- .