Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xuất hiện, đếnđộng từnội động từ (intransitive)To appear, arrive, or attend, especially suddenly or erratically.
- Hiện rõ, nổi bậtđộng từnội động từ (intransitive)To be easily visible; to be conspicuous.
- Làm lộ ra, làm hiện rõđộng từngoại động từ (transitive)To make visible; to expose.
- Làm bẽ mặt, làm lu mờđộng từngoại động từ (transitive)To make visible or expose faults and deficiencies in, usually by outdoing, outperforming, or outcompeting another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- show upNguyên thể (infinitive)
- shows upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- showed upQuá khứ (past simple)
- shown up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- showing upPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tạo ấn tượng
- nội động từ (intransitive)Tạo ấn tượng, trông nhưTo produce an impression on observers; to come off.
Xuất hiện ở từ khác
- appeardễ nhầm, đồng nghĩa‘Show up’ có giọng văn không trang trọng và có thể nghĩa là đến, có mặt hoặc trở nên hiện ra; đôi khi nó gợi ý sự xuất hiện bất ngờ, nhưng không phải lúc nào cũng vậy. Nó không mang nghĩa riêng là xuất hiện trước công chúng.
- appearedđồng nghĩaxuất hiện, thường dùng trong giao tiếp thân mật
- showeddễ nhầmcó nghĩa là xuất hiện, không phải cho xem.
- apareceTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xuất hiện
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Dù tôi có vứt đi bao nhiêu, các bản sao vẫn luôn xuất hiện.
- .Các vết bẩn hiện rõ trên tấm khăn trải bàn màu trắng này.
- .Ánh sáng chói này làm hiện rõ bụi trong các góc phòng.