Dịch

turn up

B1động từ (verb)
UK/ˌtɜːn ˈʌp/US/ˌtɜɹn ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tìm ra, phát hiện, làm lộ rađộng từngoại động từ (transitive)To cause to appear; to find by searching, etc.
  2. Vặn to, tăng lênđộng từngoại động từ (transitive)To increase the amount of something by means of a control, such as the volume, heat, or light.
  3. Xuất hiện, đếnđộng từnội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To show up; to appear suddenly or unexpectedly.
  4. Lật lên, bẻ lên, gập lênđộng từngoại động từ (transitive)To reposition by rotating, flipping, etc., upwards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turn upNguyên thể (infinitive)
  2. turns upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. turn upsSố nhiều (plural)
  4. turned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. turning upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turn up for the bookdanh từSự ngạc nhiên rất bất ngờ, thường là thú vị
turn up the heatđộng từGia tăng áp lực
turn up the volume onđộng từTăng cường độ; tập trung vào; làm nổi bật hoặc nhấn mạnh
turn up missingđộng từBị phát hiện đã biến mất
turn up one's noseđộng từHơi nghiêng mặt lên trên, do đó hếch mũi lên và thường nhìn xuống người khác, như một dấu hiệu của sự khinh thường, ghê tởm hoặc khinh miệt
turn up trumpsđộng từĐem lại kết quả tốt bất ngờ
turn up one's toesđộng từChết, bỏ đời
turn up the bassTăng âm trầm

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Buộc dây
  1. ngoại động từ (transitive)Buộc dây, cột chặt dâyTo belay or make fast (a line on a cleat or pin).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tìm ra
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
  • .Tom đã không xuất hiện tại bữa tiệc tối qua.
  • , .

AI