Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tìm ra, phát hiện, làm lộ rađộng từngoại động từ (transitive)To cause to appear; to find by searching, etc.
- Vặn to, tăng lênđộng từngoại động từ (transitive)To increase the amount of something by means of a control, such as the volume, heat, or light.
- Xuất hiện, đếnđộng từnội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To show up; to appear suddenly or unexpectedly.
- Lật lên, bẻ lên, gập lênđộng từngoại động từ (transitive)To reposition by rotating, flipping, etc., upwards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn upNguyên thể (infinitive)
- turns upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turn upsSố nhiều (plural)
- turned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn up for the bookdanh từ | danh từ | Sự ngạc nhiên rất bất ngờ, thường là thú vị |
| turn up the heatđộng từ | động từ | Gia tăng áp lực |
| turn up the volume onđộng từ | động từ | Tăng cường độ; tập trung vào; làm nổi bật hoặc nhấn mạnh |
| turn up missingđộng từ | động từ | Bị phát hiện đã biến mất |
| turn up one's noseđộng từ | động từ | Hơi nghiêng mặt lên trên, do đó hếch mũi lên và thường nhìn xuống người khác, như một dấu hiệu của sự khinh thường, ghê tởm hoặc khinh miệt |
| turn up trumpsđộng từ | động từ | Đem lại kết quả tốt bất ngờ |
| turn up one's toesđộng từ | động từ | Chết, bỏ đời |
| turn up the bass | Tăng âm trầm |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Buộc dây
- ngoại động từ (transitive)Buộc dây, cột chặt dâyTo belay or make fast (a line on a cleat or pin).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- .Tom đã không xuất hiện tại bữa tiệc tối qua.
- , .
Xuất hiện ở từ khác
- appearedđồng nghĩaxuất hiện, thường dùng cho người hoặc vật