Dịch

dig up

động từ (verb)
US/ˌdɪɡ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đào bới lênđộng từngoại động từ (transitive)To excavate something.
  2. Khai quật, tìm rađộng từngoại động từ (transitive)To discover something by digging; to unearth.
  3. Kiếm ra tiền, trả tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To find a supply of (something); to pay up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dig upNguyên thể (infinitive)
  2. digs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dug up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. digging upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dig up dirtđộng từKiểm tra nhằm tìm ra thông tin tiêu cực cho dư luận, thường nhằm mục đích làm xấu hổ hoặc làm mất uy tín của một người
dig up the hatchetcụm từGây xích mích lại; gây chiến tranh lại

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khai quật

Ví dụ

  • , higher-capacity Mechan ( ) , .
  • .

AI