Nghĩa chính
- Đào bới lênđộng từngoại động từ (transitive)To excavate something.
- Khai quật, tìm rađộng từngoại động từ (transitive)To discover something by digging; to unearth.
- Kiếm ra tiền, trả tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To find a supply of (something); to pay up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dig upNguyên thể (infinitive)
- digs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dug up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- digging upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dig up dirtđộng từ | động từ | Kiểm tra nhằm tìm ra thông tin tiêu cực cho dư luận, thường nhằm mục đích làm xấu hổ hoặc làm mất uy tín của một người |
| dig up the hatchetcụm từ | cụm từ | Gây xích mích lại; gây chiến tranh lại |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khai quật
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , higher-capacity Mechan ( ) , .
- .