Dịch

showed

A1động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:showCho xem, cho thấy

Nghĩa chính

  1. cho xem, trình bày, bày tỏ, cho thấyđộng từA1to present or display something to someone.

Ví dụ

  • .Anh ta cho họ thấy rằng anh không sợ gì cả.
  • .Bản báo cáo đã được trình cho ông ấy xem.
  • .Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình.

AI