Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
showed
A1
động từ
(verb)
Hay gặp
UK
/ˈ
ʃ
əʊ
d
/
US
/ˈ
ʃ
oʊ
d
/
nguồn
Dạng gốc:
show
Cho xem, cho thấy
Nghĩa chính
1
cho xem, trình bày, bày tỏ, cho thấy
động từ
A1
to present or display something to someone.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
show
show
Cho xem
danh từ, động từ
A2
show
s
Số nhiều của show
danh từ, động từ
A1
show
n
Được hiển thị, đã cho xem
động từ
A1
show
ing
Buổi chiếu, suất chiếu, đợt trưng bày
danh từ, động từ
A1
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
He
showed
them
that
he
is
afraid
of
nothing
.
Anh ta cho họ thấy rằng anh không sợ gì cả.
The
report
had
already
been
showed
to
him
.
Bản báo cáo đã được trình cho ông ấy xem.
He
showed
off
his
new
car
.
Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
cho xem
1
cho xem
1
cho xem