Dịch

shows là số nhiều của show

show

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. cho xem, cho thấyđộng từA1To let someone see something or make something visible to others.
  2. chỉ ra, chứng minh, cho thấyđộng từA2To prove or make clear that a fact is true or how something works.
  3. lộ ra, hiện rõ, nhìn thấy đượcđộng từB1To be visible or be able to be seen.
  4. dẫn đường, đưa điđộng từB1To lead or guide someone to a particular place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. showNguyên thể (infinitive)
  2. showsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. showedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. shown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. showingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • show (that)…cho thấy rằng…The figures clearly show that her claims are false.Các con số cho thấy rõ ràng rằng những tuyên bố của cô ấy là sai.
  • show sb that…cho ai thấy rằng…Our research showed us that women were more interested in their health than men.Nghiên cứu của chúng tôi cho chúng tôi thấy rằng phụ nữ quan tâm đến sức khỏe của họ hơn nam giới.
  • show sthcho thấy cái gìThe report showed an increase in sales.Báo cáo cho thấy sự gia tăng doanh số.
  • show sb/sth to be/have sthcho thấy ai/cái gì là/có cái gìHis new book shows him to be a first-rate storyteller.Cuốn sách mới của ông cho thấy ông là một người kể chuyện xuất sắc.
  • show sb/sth doing sthcho thấy ai/cái gì làm gìTax records show Shakespeare living near the Globe Theatre in 1599.Hồ sơ thuế cho thấy Shakespeare sống gần Nhà hát Globe vào năm 1599.
  • show how, what, etc…cho thấy như thế nào, cái gì, v.v…This shows how people are influenced by TV advertisements.Điều này cho thấy mọi người bị ảnh hưởng bởi quảng cáo truyền hình như thế nào.

26 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 19
Thể hiện
  1. ngoại động từ (transitive)Thể hiện, bày tỏ, dành choTo bestow; to confer.

Ví dụ

  • .Cho cô xem bài tập về nhà của em.
  • .Hãy cho tôi xem nó hoạt động thế nào.
  • .Chỗ hói của bạn bắt đầu lộ ra rồi đấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischewen
  2. từ tiếng Anh cổscēawian“to look, look at, exhibit, display”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skauwōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischewe

AI