Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- giấu, che giấuđộng từA1ngoại động từ (transitive)To put something in a place where it is out of sight or hard to find.
- trốn, ẩn nấpđộng từA1nội động từ (intransitive)To put oneself in a place where one is out of sight or hard to find.
- da thú, dadanh từB1đếm được (countable)The skin of an animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hideNguyên thể (infinitive)
- hidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hidQuá khứ (past simple)
- hidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hidingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hide sb/sth + adv./prep.giấu ai/cái gì + adv./prep.He hid the letter in a drawer.Anh ấy giấu lá thư trong một ngăn kéo.
- hide sb/sthgiấu ai/cái gìI keep my private papers hidden.Tôi giữ các giấy tờ riêng tư được giấu kín.
- hide sb/sth from sth (+ adv./prep.)giấu ai/cái gì khỏi cái gì (+ adv./prep.)They hid me from the police in their attic.Họ giấu tôi tránh cảnh sát trong gác mái nhà họ.
- hide from sb (+ adv./prep.)trốn ai (+ adv./prep.)We hid from our pursuers in an empty house.Chúng tôi trốn kẻ đuổi theo trong một ngôi nhà bỏ không.
- hide yourself + adv./prep.ẩn mình + adv./prep.She hides herself away in her office all day.Cô ấy ẩn mình trong văn phòng cả ngày.
- hide sth + adv./prep.che cái gì + adv./prep.He hid his face in his hands.Anh ấy che mặt bằng hai tay.
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 6
Quất roi da
- Quất roi da, đánh bằng roi daTo beat with a whip made from hide.
Ví dụ
- .Các chính trị gia bị buộc tội che giấu thông tin với công chúng.
- , , ' , Em yêu, anh biết những nơi chúng ta sẽ không bị tìm thấy, và họ sẽ đuổi theo đuôi để tìm ra chúng ta Vì anh, anh biết những nơi chúng ta có thể trốn, anh biết những nơi
- , , , , .Tuần trước hắn đã bỏ trốn rồi bị đánh một trận nhừ tử, hôm kia mới vừa được thả, thế mà giờ lại ở đây, và hắn biết mình sẽ phải chạy trốn rồi lại bị đòn tiếp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hideNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihiden
- từ tiếng Anh cổhȳdan“to hide, conceal, preserve”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*huʀdijan“to conceal”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihyde
- từ tiếng Anh cổhȳd
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūdi
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihide
- từ tiếng Anh cổhīd
- từ tiếng German nguyên thủy*hīwaz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- coverdễ nhầm, đồng nghĩaCũng có nghĩa là che khỏi tầm nhìn, nhưng nhấn mạnh việc giấu hơn là tạo lớp che hoặc bảo vệ.
- outtrái nghĩaCó thể giấu thông tin, người hoặc vật.
- sharetrái nghĩaGiấu kín, không tiết lộ cho ai biết.
- showtrái nghĩaGiấu đi, không để ai nhìn thấy.
- skindễ nhầm, đồng nghĩada của động vật, có thể có hoặc không có lông; tùy ngữ cảnh, da có thể đã được thuộc hoặc chưa
- surfacetrái nghĩaChe giấu, trái với "surface" là để lộ ra.