Dịch

carucate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Diện tích đất danh nghĩa có thể được canh tác trong một năm bởi một đội gồm 8 con bò kéo một chiếc cày carruca, thường được tính là 120 mẫu Anhdanh từThe notional area of land able to be farmed in a year by a team of 8 oxen pulling a carruca plow, usually reckoned at 120 acres.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carucateDạng gốc (base form)
  2. carucatesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạicarucata“ploughland”
  2. từ tiếng Latinhcaruca“chariot; coach; carruca”

AI