carucate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Diện tích đất danh nghĩa có thể được canh tác trong một năm bởi một đội gồm 8 con bò kéo một chiếc cày carruca, thường được tính là 120 mẫu Anhdanh từThe notional area of land able to be farmed in a year by a team of 8 oxen pulling a carruca plow, usually reckoned at 120 acres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carucateDạng gốc (base form)
- carucatesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạicarucata“ploughland”
- từ tiếng Latinhcaruca“chariot; coach; carruca”