Dịch

carve

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thái thịt, xẻ thịt, lạng thịtđộng từTo cut meat in order to serve it.
  2. Chạm khắc, đục đẽo, tạcđộng từTo shape to sculptural effect; to produce (a work) by cutting, or to cut (a material) into a finished work, especially with cuts that are curved rather than only straight slices.
  3. Lượn mép vánđộng từTo perform a series of turns without pivoting, so that the tip and tail of the snowboard take the same path.
  4. Sự chạm khắc, sự xẻ thịtdanh từThe act of carving

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carveNguyên thể (infinitive)
  2. carvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. carvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carvingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • carve sthchạm khắc cái gìa carved doorwaymột khung cửa được chạm khắc
  • carve sth from/out of sthchạm khắc cái gì từ cái gìThe statue was carved out of a single piece of stone.Bức tượng được chạm khắc từ một khối đá duy nhất.
  • carve sth into/in sthchạm khắc cái gì thành hình gìThe wood had been carved into the shape of a flower.Khối gỗ đã được chạm khắc thành hình một bông hoa.
  • carve in sthchạm khắc trên chất liệu gìShe carves in both stone and wood.Cô ấy chạm khắc trên cả đá và gỗ.
  • carve sth (on sth)khắc cái gì (lên cái gì)
  • carve (sth)thái (thịt gì)Who's going to carve the turkey?Ai sẽ thái con gà tây đây?

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Tạo ra
  1. Tạo ra, giành lấyTo take or make, as by cutting; to provide.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikerven
  2. từ tiếng Anh cổceorfan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kerban

Ví dụ

  • I’ll .Bạn thái thịt nướng đi, còn tôi sẽ dọn phần rau củ.
  • khắc một cái tên lên thân cây
  • Johnson's Ngog .Đội bóng áo đỏ tạo ra cơ hội đầu tiên của hiệp hai khi quả tạt ngược của Glen Johnson tìm đến David Ngog, nhưng tiền đạo người Pháp lại sút chệch cột dọc từ cự ly 6 yard.

AI