carve-up
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc trường hợp dàn xếp trước một cách không trung thực kết quả của một cuộc thidanh từThe act or instance of dishonestly prearranging the result of a competition.
- Việc phân phối một cái gì đó, như tiền hoặc chiến lợi phẩmdanh từThe distribution of something, as of money or booty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carve-upDạng gốc (base form)
- carve-upsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " . [...]".
- , .