追
HSK3
Hay gặpHán-Việt: truy
zhuī
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Đuổi theo, đuổito chase
- Theo đuổito pursue
- Truy cứu, tìm hiểuto look into
- Truy xét, điều trato investigate
Chữ và bộ thủ (character, radical)
追
zhuītruy
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)9 nét
pursue, chase after; expelCụm từ (phrase)
9 nghĩa khác
Nghĩa 9
Hồi tưởng
- Hồi tưởng, nhớ lạito reminisce
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Giăng đuổi theo Mari.
- ,、。Wan-chun là một con nghiện phim truyền hình – phim Hàn hay phim Mĩ, cô đều xem hết.
Xuất hiện ở từ khác
- 跟đồng nghĩaNhấn mạnh hành động đuổi theo nhanh để bắt kịp.