Dịch

追

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: truy
zhuī

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đuổi theo, đuổito chase
  2. Theo đuổito pursue
  3. Truy cứu, tìm hiểuto look into
  4. Truy xét, điều trato investigate

Chữ và bộ thủ (character, radical)

追
zhuītruy
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)9 nét
pursue, chase after; expel

Cụm từ (phrase)

紧追不舍Bám đuổi ráo riết
追剧Cày phim
追求Mưu cầu, tìm kiếm, theo đuổi
追究Truy cứu
追赶Đuổi theo
追问Truy hỏi, gặng hỏi
追上来Đuổi kịp
追求梦想Theo đuổi ước mơ

9 nghĩa khác

Nghĩa 9
Hồi tưởng
  1. Hồi tưởng, nhớ lạito reminisce

Ví dụ

  • .Giăng đuổi theo Mari.
  • ,、。Wan-chun là một con nghiện phim truyền hình – phim Hàn hay phim Mĩ, cô đều xem hết.

AI