Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Nhớ lại, hồi tưởngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To call back (a situation, event, etc.) to one's mind; to remember; to recollect.
- Thu hồiđộng từngoại động từ (transitive)To request or order the return of (a faulty product).
- Triệu hồi, gọi vềđộng từngoại động từ (transitive)To call back, bring back, or summon (someone) to a specific place, station, etc.
- Sự thu hồi, việc thu hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Request of the return of a faulty product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recall sthnhớ lại cái gìShe could not recall his name.Cô ấy không thể nhớ lại tên anh ấy.
- recall doing sthnhớ lại đã làm gìI can't recall meeting her before.Tôi không thể nhớ lại đã gặp cô ấy trước đây.
- recall sb/sth doing sthnhớ lại ai/cái gì đã làm gìI seem to recall him mentioning a brother once.Tôi hình như nhớ lại anh ấy đã nhắc đến một người anh em một lần.
- recall that…nhớ lại rằng…He recalled that she always came home late on Wednesdays.Anh ấy nhớ lại rằng cô ấy luôn về nhà muộn vào các thứ Tư.
- recall what, when, etc.nhớ lại cái gì, khi nào, v.vCan you recall exactly what happened?Bạn có nhớ lại chính xác điều gì đã xảy ra không?
- recall sbtriệu hồi aiBoth countries recalled their ambassadors.Cả hai nước đều triệu hồi đại sứ của mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| product recalldanh từ | danh từ | Thu hồi sản phẩm |
| recall election | Cuộc bầu cử bãi nhiệm | |
| recall petition | Kiến nghị bãi nhiệm | |
| total recalldanh từ | danh từ | Trí nhớ hoàn hảo |
| vaguely recall | Nhớ mang máng | |
| vividly recall | Nhớ lại sống động | |
| active recalldanh từ | danh từ | Phương pháp học tập bao gồm việc tích cực cố gắng lấy lại thông tin từ bộ nhớ |
| letter of recalldanh từ | danh từ | Thư từ chính thức từ một nguyên thủ quốc gia thông báo cho nguyên thủ quốc gia thứ hai rằng người đó đang triệu hồi đại sứ của quốc gia họ |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Gợi nhớ
- ngoại động từ (transitive)Gợi nhớ, gợi lạiTo hearken back to, evoke; to be reminiscent of.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc recall- recalleeNgười bị thu hồi, hoặc bị thu hồidanh từ
- recallerNgười nhớ lại hoặc nhớ lạidanh từ
- recallismChính sách cấp tiến của Bolshevik yêu cầu Đảng Lao động Dân chủ Xã hội Nga chấm dứt mọi sự tham gia vào các cơ sở nhà nước hợp pháp và triệu hồi các đại diện của họ khỏi Dumadanh từ
- recallistNgười ủng hộ chủ nghĩa thu hồidanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , “ ,” — , , (“ ,” ) .Anh nhớ lại trải nghiệm đó trong một câu chuyện mượt mà, nhanh chóng, “The Monster Mash”, nhưng ngày nay anh không chắc mình có thích nó nhiều không - việc mổ bụng, làm mát não, mùi hôi thối của xác chết đang phân hủy (“mùi an toàn công việc,” như một nhà nghiên cứu bệnh học đã nói) khiến anh kinh hãi.
- . 26, , 2024 2025.Vào ngày 26 tháng 2, FDA đã đăng thông báo thu hồi tự nguyện từ Brassica Pharma, công ty đang thu hồi một số loại thuốc mỡ tra mắt có hạn sử dụng từ tháng 2 năm 2024 đến tháng 9 năm 2025.
- .Cô bị triệu hồi về London để hầu tòa.
Xuất hiện ở từ khác
- calldễ nhầmNghĩa là hồi tưởng lại một ký ức hoặc thu hồi sản phẩm lỗi, không dùng để chỉ việc gọi điện thoại lại.
- forgettrái nghĩaGọi lại một ký ứng trong trí nhớ; thường dùng trong văn viết.
- missiontrái nghĩagọi ai đó trở về.
- rememberdễ nhầm, đồng nghĩa'Recall' mang sắc thái trang trọng hơn 'remember', thường dùng khi cố gắng khơi lại hoặc thuật lại chi tiết một sự việc trong quá khứ.
- recuerdaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 记得Tiếng Trungtương đương