Dịch

disavow

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khước từ, phủ nhận, chối bỏđộng từngoại động từ (transitive)To strongly and solemnly refuse to own or acknowledge; to deny responsibility for, approbation of, and the like.
  2. Phủ nhận, bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To deny; to show the contrary of; to deny legitimacy or achievement of any kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disavowNguyên thể (infinitive)
  2. disavowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disavowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disavowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disavow sthphủ nhận, không thừa nhận cái gì

Nguồn gốc (etymology)

dis-avow

  1. từ tiếng Pháp cổdesavouer

Ví dụ

  • , .Anh ta bị buộc tội biển thủ, nhưng anh ta phủ nhận tội ác đó.
  • mother's .Chỉ có kẻ đầu óc hẹp hòi mới chối bỏ tiếng mẹ đẻ đã thấm đượm từ sữa mẹ.
  • .Hầu hết bọn họ chối bỏ và lên án loại hành vi đó.

AI