Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tấn công bằng lời nói, đặc biệt là để tranh luận chống lại một quan điểm, động cơ hoặc hành động; đặt câu hỏi về sự thật hoặc giá trị của; gieo sự nghi ngờ vàođộng từngoại động từ (transitive)To verbally assault, especially to argue against an opinion, motive, or action; to question the truth or validity of; cast doubt on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc impugn1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tấn công
- ngoại động từ (transitive)To assault, attack.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimpugner
- từ tiếng Latinhimpugnō
Ví dụ
- công kích một bản tuyên bố
- [ ] ’ […] – , , .