Dịch

impugn

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tấn công bằng lời nói, đặc biệt là để tranh luận chống lại một quan điểm, động cơ hoặc hành động; đặt câu hỏi về sự thật hoặc giá trị của; gieo sự nghi ngờ vàođộng từngoại động từ (transitive)To verbally assault, especially to argue against an opinion, motive, or action; to question the truth or validity of; cast doubt on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impugnNguyên thể (infinitive)
  2. impugnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. impugnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impugningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tấn công
  1. ngoại động từ (transitive)To assault, attack.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiimpugner
  2. từ tiếng Latinhimpugnō

Ví dụ

  • công kích một bản tuyên bố
  • [ ] ’ […] – , , .

AI