Dịch

impugnation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi phủ nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of impugning
  2. Hành vi kháng cáo hoặc hủy bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of appealing or revoking

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impugnationDạng gốc (base form)
  2. impugnationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI