Dịch

contest

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkɔntɛst/US/ˈkɑn.tɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cuộc thi, cuộc tranh tàidanh từđếm được (countable)A competition.
  2. Cuộc tranh cãi, cuộc tranh luậndanh từkhông đếm được (uncountable)Controversy; debate.
  3. Cuộc đọ sức, cuộc tranh đấudanh từkhông đếm được (uncountable)Struggle for superiority; combat.
  4. Phản đối, tranh chấpđộng từngoại động từ (transitive)To call into question; to oppose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contestNguyên thể (infinitive)
  2. contestsSố nhiều (plural)
  3. contestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a contesttrong cuộc thiShe was awarded the first prize in an essay contest.Cô ấy được giải nhất trong cuộc thi viết luận.
  • contest between A and Bcuộc tranh tài giữa A và BIt was a close contest between two evenly matched crews.Đó là cuộc tranh tài sít sao giữa hai đội đồng sức.
  • contest with sbcuộc tranh tài với aiHe said he had enjoyed the contest with his rival for the title.Anh ấy nói anh ấy đã thích cuộc tranh tài với đối thủ của mình để giành danh hiệu.
  • contest to do sthcuộc thi làm gìa contest to win a free tickets to the concertmột cuộc thi để giành vé xem concert miễn phí
  • contest for sthcuộc tranh giành cái gìa contest for the leadership of the partycuộc tranh giành chức lãnh đạo đảng
  • contest sththam gia tranh cử cái gì

Cụm từ (phrase)

close contestCuộc đua sát nút
contest a willTranh chấp di chúc
contest an electionTranh cử
stiff contestCuộc tranh tài gay gắt
no contestdanh từ, thán từ, cụm từKiểu bào chữa trong tố tụng hình sự trong đó bị cáo không thừa nhận cũng không phủ nhận tội lỗi mà đồng ý áp dụng hình phạt như thể có tội
beauty contestdanh từCuộc thi trong đó người tham gia cạnh tranh để xác định xem mình là người có hình thể hấp dẫn nhất
wet t-shirt contestdanh từCuộc thi trong đó phụ nữ mặc áo phông ướt để làm cho chúng hơi mờ để có thể nhìn thấy ngực và những người khác đánh giá phụ nữ dựa trên ngoại hình
popularity contestdanh từCuộc thi giành chiến thắng hoàn toàn dựa trên phiếu bầu của người khác

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tranh đua
  1. nội động từ (intransitive)Tranh đua, cạnh tranhTo contend.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc thi
Cuộc tranh cãi
Cuộc đọ sức
Phản đối
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcontester
  2. từ tiếng Latinhcontestor“to call to witness”

Ví dụ

  • ?Ai thắng cuộc thi?
  • , , ( ) — "" , , .Câu hỏi của bạn, tôi nghi là, đã bộc lộ một tầm nhìn ngây thơ về thế giới nhỏ bé hơn (và đồng nhất hơn nhiều) so với thực tế — một tầm nhìn mà một trong những quan điểm cá nhân của tôi, như bạn sẽ thấy trong một số tác phẩm khoa học viễn tưởng gần đây, đang đặc biệt và quyết liệt tranh luận cùng.
  • dictator's .Đối thủ đã phản đối việc tái đắc cử của nhà độc tài vì những cáo buộc về sai phạm trong bỏ phiếu.

AI