Dịch

controversy

B2danh từ (noun)
US/ˈkɑn.tɹəˌvɝ.si/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc tranh luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A debate or discussion of opposing opinions; (generally) strife.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. controversyDạng gốc (base form)
  2. controversiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • controversy over/about/surrounding sb/sthsự tranh cãi về ai/cái gì/việc gìa bitter controversy over/about the site of the new airportsự tranh cãi gay gắt về địa điểm xây sân bay mới

Cụm từ (phrase)

avoid controversyTránh tranh cãi
cause controversyGây ra tranh cãi
fuel controversyThổi bùng tranh cãi
spark controversyChâm ngòi tranh cãi
stir up controversyKhơi mào tranh cãi
surrounded by controversyVướng vào tranh cãi
teach the controversyđộng từDạy rằng các dạng sống có thể đã được tạo ra (gần như) ở dạng hiện tại bởi một sinh vật có tri giác theo cách phù hợp với giáo điều Kitô giáo, chứ không phải là kết quả của quá trình tiến hóa thông thường, và thuyết tiến hóa đang gây tranh cãi
pseudo-controversydanh từMột cái gì đó được trình bày sai như một cuộc tranh cãi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicontroversie
  2. từ tiếng Pháp cổcontroversie
  3. từ tiếng Latinhcontrōversia“debate, contention, controversy”

Ví dụ

  • , , , , , , , , God's .Thỉnh thoảng tôi được phép chứng kiến sự tác động, qua các thời đại khác nhau, của cuộc đại tranh chấp giữa Đấng Christ, Chúa tể sự sống, Đấng cứu rỗi chúng ta, và Sa-tan, vương tử của sự gian ác, kẻ khởi nguồn của tội lỗi, kẻ đầu tiên vi phạm luật thánh của Đức Chúa Trời.
  • ?Có chuyện tranh cãi gì vậy?
  • .Hãy để cuộc tranh cãi bắt đầu.

AI