Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Thuyết phục bằng cách tranh cãiđộng từngoại động từ (transitive)To convince or influence (someone) by arguing or contending.
- Đòi được bằng cách tranh cãiđộng từngoại động từ (transitive)Followed by out of: to elicit (something) from a person by arguing or bargaining.
- Chăn dắt gia súcđộng từngoại động từ (transitive)To herd (horses or other livestock).
- Cuộc cãi vãdanh từđếm được (countable)An angry dispute; a noisy quarrel; an altercation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wrangle between A and Bcuộc tranh cãi giữa A và Ba legal wrangle between the company and their suppliersmột cuộc tranh chấp pháp lý giữa công ty và các nhà cung cấp
- wrangle (with sb) (over sth)cuộc tranh cãi (với ai) (về việc gì)He is currently locked in a bitter wrangle with his wife over custody of the children.Anh ấy hiện đang kẹt trong một cuộc tranh cãi gay gắt với vợ về quyền nuôi con.
- wrangle over/about sthtranh cãi về điều gìThey're still wrangling over the financial details.Họ vẫn đang tranh cãi về các chi tiết tài chính.
- wrangle with sbtranh cãi với aiPolice officers wrangled with the youths and then fired tear gas to force them back.Cảnh sát đã tranh cãi với nhóm thanh niên rồi bắn hơi cay để buộc họ lùi lại.
- wrangle with sb over/about sthtranh cãi với ai về điều gìBritain was still wrangling with Brussels about the terms of its departure from the EU.Anh vẫn đang tranh cãi với Brussels về các điều khoản rời khỏi EU.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tard wrangleđộng từ | động từ | Chăm sóc những người bị khuyết tật tâm thần nghiêm trọng |
| wringle-wrangledanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cuộc tranh luận bằng lời nói |
| data wranglingdanh từ | danh từ | Quá trình chuyển đổi và ánh xạ dữ liệu từ một dạng dữ liệu thô sang định dạng khác với mục đích làm cho nó phù hợp hơn cho nhiều mục đích tiếp theo như trực quan hóa và phân tích |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 3
Quản lý
- ngoại động từ (transitive)Quản lý, giám sátTo manage or supervise (people).
Họ từ (word family)
cùng gốc wrangleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwranglen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] , .Khi cô ấy cố gắng chăn dắt một con bê, cô ấy cuối cùng lại ngã sấp mặt xuống bùn trong sân trại.
- five-year-olds [ Gionta] son’s .Việc quản lý một nhóm trẻ năm tuổi hỗn loạn đã đủ gây căng thẳng rồi, chưa kể đến áp lực khi có một ngôi sao NHL [Brian Gionta] trong phòng đang giúp buộc dây giày trượt cho con trai mình.
- .Tranh cãi và đổ máu xảy ra sau đó.