Dịch

row

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹəʊ/US/ˈɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. hàng, dãy, dòngdanh từA1A line of objects, people, or entries arranged next to each other.
  2. chèo, chèo thuyềnđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To propel a boat over water using oars.
  3. cuộc cãi vã, tiếng ồn àodanh từB1A noisy argument or a continual loud noise.
  4. cãi vã, cãi lộnđộng từB1nội động từ (intransitive)To argue noisily with someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rowNguyên thể (infinitive)
  2. rowsSố nhiều (plural)
  3. rowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • row of sb/sthhàng ai/cái gìThere is a row of trees in front of the house.Có một hàng cây trước nhà.
  • in a rowthành hàngWe sat in a row at the back of the room.Chúng tôi ngồi thành hàng ở phía sau phòng.
  • row upon row of sb/sthhàng này hàng nọ ai/cái gìHe looked down at row upon row of eager faces.Anh ấy nhìn xuống hàng này hàng nọ những khuôn mặt háo hức.
  • in the… rowở hàng…Let's sit in the back row.Hãy ngồi ở hàng sau.
  • row sthchèo cái gìGrace rowed the boat out to sea again.Grace chèo thuyền ra biển một lần nữa.
  • row sb (+ adv./prep.)chèo ai (+ adv./prep.)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lọn tóc tết sát da đầu
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Clipping of cornrow.

Ví dụ

  • ! !Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
  • .Đã xảy ra một cuộc cãi cọ giữa những người chèo thuyền về cách chèo.
  • ?Ai đang làm ầm ĩ lên thế?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc cãi vã
Tiếng ồn ào
Chèo
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirewe
  2. từ tiếng Anh cổrǣw
  3. từ tiếng German nguyên thủy*raiwō
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirowen“to row”
  2. từ tiếng Anh cổrōwan“to row”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rōaną“to row”
danh từ, động từ

Tạo ngược từ rouse

AI