Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- hàng, dãy, dòngdanh từA1A line of objects, people, or entries arranged next to each other.
- chèo, chèo thuyềnđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To propel a boat over water using oars.
- cuộc cãi vã, tiếng ồn àodanh từB1A noisy argument or a continual loud noise.
- cãi vã, cãi lộnđộng từB1nội động từ (intransitive)To argue noisily with someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- row of sb/sthhàng ai/cái gìThere is a row of trees in front of the house.Có một hàng cây trước nhà.
- in a rowthành hàngWe sat in a row at the back of the room.Chúng tôi ngồi thành hàng ở phía sau phòng.
- row upon row of sb/sthhàng này hàng nọ ai/cái gìHe looked down at row upon row of eager faces.Anh ấy nhìn xuống hàng này hàng nọ những khuôn mặt háo hức.
- in the… rowở hàng…Let's sit in the back row.Hãy ngồi ở hàng sau.
- row sthchèo cái gìGrace rowed the boat out to sea again.Grace chèo thuyền ra biển một lần nữa.
- row sb (+ adv./prep.)chèo ai (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lọn tóc tết sát da đầu
- thường dùng số nhiều (usually plural)Clipping of cornrow.
Ví dụ
- ! !Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
- .Đã xảy ra một cuộc cãi cọ giữa những người chèo thuyền về cách chèo.
- ?Ai đang làm ầm ĩ lên thế?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rowNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirewe
- từ tiếng Anh cổrǣw
- từ tiếng German nguyên thủy*raiwō
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirowen“to row”
- từ tiếng Anh cổrōwan“to row”
- từ tiếng German nguyên thủy*rōaną“to row”
danh từ, động từ
Tạo ngược từ rouse
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung