Dịch

rowen

danh từ (noun)
/ˈɹaʊən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cánh đồng gốc rạ bị bỏ hoang cho đến cuối mùa thu để gia súc có thể cắt xéndanh từA stubble field left unploughed until late in the autumn, so that it can be cropped by cattle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rowenDạng gốc (base form)
  2. rowensSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vụ cỏ khô thứ hai (trong mùa sinh trưởng)
  1. A second crop of hay (within a growing season).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirewayn
  2. từ tiếng Anglo-Normanrewain
  3. từ tiếng Pháp cổregain“an increase”

Ví dụ

  • , , , , , .

AI