Dịch

foremath

danh từ (noun)
UK/ˈfɔːmɑːθ/US/ˈfɔɹmæθ/

Nghĩa chính

  1. Lần cắt cỏ đầu tiên; những gì được thu thập từ lần cắt cỏ đầu tiên hoặc trước đódanh từA first mowing; that which is gleaned from a first or prior mowing.
  2. Một cái gì đó đi trước hoặc tạo ra một kết quả cụ thể; những sự kiện chưa xảy ra hoặc đang trong quá trình xảy radanh từSomething preceding or producing a particular outcome; events that have yet to occur, or are in the process of occurring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foremathDạng gốc (base form)
  2. foremathsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

fore-math“a mowing”

Ví dụ

  • […] — : ( ) , .
  • , 1984 , ...
  • "" , . "" .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI