Dịch

stover

C2danh từ (noun)
UK/ˈstəʊ.və/US/ˈstoʊ.vɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thức ăn cho gia súc, đặc biệt là rơm rạ hoặc cỏ khô thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fodder for cattle, especially straw or coarse hay.
  2. Thân và lá, không bao gồm hạt, của một số loại thức ăn thô xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stalks and leaves, not including grain, of certain forages

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoverDạng gốc (base form)
  2. stoversSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanestovers“necessities”
  2. từ tiếng Anh trung đạiestover“allowance”

Ví dụ

  • , , thatch'd , ; […]

AI